100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

河流 (hé liú): dòng sông

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
dòng sông
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • dòng sông

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 地面上天然形成的、流动的水体,通常从高处流向低处,最终汇入海洋、湖泊或其他河流。河流可以用来灌溉农田、供水、发电和运输。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

sông; (dạng ràng buộc) Hoàng Hà; (dạng ràng buộc) Ngân Hà; (dạng ràng buộc) (trên thực đơn nhà hàng) bún gạo 河粉[he2 fen3]; (dạng ràng buộc) bún gạo (trong 河粉)

HSK 4

để dòng chảy

Câu ví dụ

,。

This river is very long and flows all the way to the sea.

,。

The water of that river is very clear; you can see the bottom.

。

Many cities are built on both banks of rivers.

,。

We must protect rivers and not throw garbage into them.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập