100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

油画 (yóu huà): sơn dầu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sơn dầu
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sơn dầu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用油质颜料在画布或木板上绘制的绘画作品
  • 也指这种绘画技法本身。油画色彩浓厚,可以反复修改,适合表现光影和细节。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

dầu

HSK 2

vẽ; vẽ tranh; tranh; bức tranh; vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]); nét của chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4]); (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃|划[hua4]); vẽ; vẽ tranh; tranh; bức tranh; vẽ (một đường); nét của chữ Hán (biến thể của 劃|划); (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃|划)

Câu ví dụ

,。

The museum is exhibiting a 19th-century oil painting; in the painting is a young girl in a long blue dress.

,,。

After retiring, he started learning oil painting and goes to the park to paint from life every weekend; his works keep getting more interesting.

,。

This oil painting is very rich in color; the artist used thick paint to convey the feeling of sunlight falling on a wheat field.

,。

A landscape oil painting hangs on the living room wall; it was a wedding gift from a friend.

,,。

Unlike ink wash painting, oil painting usually uses linen or wood as a support, and it can be revised repeatedly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập