100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

沿海 (yán hǎi): bờ biển

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bờ biển
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bờ biển

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 靠近大海的地方或地区,指陆地与海洋相接的区域,如沿海城市、沿海地区。用来形容地理位置紧邻海洋,常与经济发展、气候、交通等话题相关。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Cùng với

HSK 3

đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật; (phương ngữ) nhiều; biển; đại dương; vùng nước mặn rộng lớn; số lượng hoặc khối lượng lớn (ẩn dụ); họ Hải

Câu ví dụ

,,,。

Every summer, Dad takes us on vacation to a small coastal fishing village, where the air is fresh and we can eat seafood just pulled out of the water.

,,。

In recent years, coastal cities have developed rapidly and attracted many young people from inland areas to come looking for job opportunities.

,。

A typhoon is about to make landfall in the coastal area, and the local government has already organized residents to evacuate to safe places in advance.

,,,,。

Tall palm trees line both sides of the coastal highway; as you drive along, with mountains on one side and the sea on the other, the scenery is stunning.

,,。

Due to overfishing, fish resources in coastal waters have decreased significantly, and fishermen have to go to farther waters to fish.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập