100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

法制 (fǎ zhì): Hệ thống pháp luật và các tổ chức

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Hệ thống pháp luật và các tổ chức
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Hệ thống pháp luật và các tổ chức
  • Made in Pháp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个国家或地区按照法律来治理社会、管理国家的制度,包括法律的制定、执行和遵守等整套体系
  • 也指与法律相关的制度和机构的总称。常与“法治”意思相近,但更强调法律和制度本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Pháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法國|法国[Fa3 guo2]; Đài Loan đọc [Fa4]; luật; phương pháp; cách; bắt chước; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1]); biến thể cũ của 法[fa3]; phương pháp; cách; bắt chước; theo; viết tắt của Pháp hoặc tiếng Pháp; biến thể của 法[fa3]

HSK 6

hệ thống

Câu ví dụ

,。

We must strengthen the construction of the legal system to protect people's rights.

,。

In a society governed by law, everyone must obey the law.

。

The country maintains social justice by perfecting its legal system.

。

Legal education should start from a young age.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập