100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

流派 (liú pài): nhánh sông

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhánh sông
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhánh sông
  • phái
  • thể loại
  • phong cách

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指艺术、思想或学术等方面由于主张不同而形成的派别,如文学流派、绘画流派
  • 也指水的支流。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để dòng chảy

HSK 5

nhánh của sông

Câu ví dụ

,,。

This river has many tributaries in the mountainous area, which eventually all merge into the main stream to form a large river.

,。

Many tributaries of the Yangtze River rise in water level during the rainy season, posing a flood threat to residents along the banks.

,,。

In geography class, the teacher pointed out the main tributaries of this large river on a map and explained how they converge.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập