100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

流转 (liú zhuǎn): Để được trên di chuyển

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để được trên di chuyển
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để được trên di chuyển
  • Roam hay Wander
  • để lưu thông (của hàng hóa hoặc vốn)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物、资金、信息等在不同地方或人之间移动、传递,不停留在原处
  • 也可形容时间、光阴像流水一样不断消逝变化。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để dòng chảy

HSK 6

để quay lại

Câu ví dụ

,,,。

After graduation, he changed jobs several times and moved between several cities, never settling down.

,,,。

When the rainy season arrived, the river water flowed through the fields, moistening the thirsty land and bringing hope for a good harvest.

,,。

This document circulated among the departments for half a month and finally ended up back on my desk, which is really frustrating.

,,,,。

Grandpa said that in a person's life, good fortune flows like water, so when things are going well you shouldn't get carried away, and when things go badly you shouldn't despair.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập