100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

测定 (cè dìng): To determine (by measuring or surveying) (bằng cách đo hoặc khảo sát)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To determine (by measuring or surveying) (bằng cách đo hoặc khảo sát)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To determine (by measuring or surveying) (bằng cách đo hoặc khảo sát)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用仪器或科学方法测量并确定某个数值、性质或情况。一般用于温度、浓度、速度、成分等具体数据,也可用于确定方位或范围。例如测定室内温度、测定水的酸碱度。比单纯的测量更强调经过测量后得出结论或确定结果。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để điều tra

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Câu ví dụ

。

The engineer is measuring the strength of this new material in the laboratory.

。

Doctors determine the patient's blood sugar concentration through a blood test.

,。

Researchers need to measure the heavy metal content in the soil to assess the level of pollution.

。

Psychologists designed a series of experiments to measure children's attention span.

,。

In chemistry experiments, we determine the acidity of an unknown solution through titration.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập