100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

测验 (cè yàn): thử nghiệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thử nghiệm
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thử nghiệm
  • để kiểm tra

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用来考查知识、能力或成绩的一种方式,通常需要回答问题或完成题目
  • 也指进行这种考查的活动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để điều tra

HSK 7

Variant của thử nghiệm| Thử nghiệm [yan4]

Câu ví dụ

,。

There is a math test at school tomorrow, so I need to review well tonight.

,。

The teacher posted the results of this test at the back of the classroom, and everyone gathered around to look.

,。

In order to pass the Chinese proficiency test, he insists on listening to Chinese radio every day.

,。

I didn't pass the driving test this time, so I have no choice but to take it again next month.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập