100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

海关 (hǎi guān): hải quan (tức là kiểm tra biên giới)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hải quan (tức là kiểm tra biên giới)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hải quan (tức là kiểm tra biên giới)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 设在边境、机场或港口的国家机关,负责检查进出境的货物、行李和人员,并征收关税。人们出国或回国时,需要通过海关的检查。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật; (phương ngữ) nhiều; biển; đại dương; vùng nước mặn rộng lớn; số lượng hoặc khối lượng lớn (ẩn dụ); họ Hải

HSK 3

đèo núi; đóng; đóng lại; tắt; giam giữ; nhốt (ai đó) lại; nhốt (ai đó trong phòng; đóng; đóng lại; nhốt lại; giam giữ; hải quan; rào chắn; họ Quan

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập