100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

海军 (hǎi jūn): hải quân

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hải quân
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hải quân

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指国家在海上作战的军事力量,包括军舰、潜艇、海军航空兵和海军陆战队等兵种
  • 也指这类军队的全体人员和组织机构。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật; (phương ngữ) nhiều; biển; đại dương; vùng nước mặn rộng lớn; số lượng hoặc khối lượng lớn (ẩn dụ); họ Hải

HSK 3

army; military; troops; corps

Câu ví dụ

,。

His older brother served in the navy for ten years and often went out to sea on warships for missions.

,。

In this joint maritime exercise, the Chinese navy sent two destroyers and one supply ship to participate.

,。

When Grandpa was young, he served in the navy, and even now he often tells us about life on the ship.

,,。

On Navy Day, many citizens came to the port to visit the warships and take photos with naval officers and soldiers.

,。

In order to protect the security of the country's territorial waters, the navy needs to constantly update its equipment and strengthen training.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập