100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

添加 (tiān jiā): để thêm vào

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thêm vào
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thêm vào
  • để tăng lên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把本来没有的东西加进去,使数量或内容增多
  • 常用于食物、材料、文字或抽象事物,如添加调料、添加好友、添加备注。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để thêm vào

HSK 3

Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4]); thêm; (toán học) cộng; tăng; làm tăng thêm; (dùng trước động từ hai âm tiết; thêm; tăng; cộng (toán học); viết tắt của 加拿大 (Canada); họ Jia

Câu ví dụ

,。

To make the soup taste more delicious, she added some fresh mushrooms and herbs to the pot.

,,。

When editing the document, I forgot to add page numbers to the important sections, so the printed materials ended up completely out of order.

,。

This company plans to add two new production lines before the end of the year to meet growing market demand.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập