100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

清新 (qīng xīn): tươi và sạch sẽ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tươi và sạch sẽ
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tươi và sạch sẽ
  • Xem khu vực tươi| Khu vực tươi [Qing1 xin1 Qu1]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 清爽新鲜,多形容空气、气味、感觉等给人干净舒适的感受
  • 也用于形容风格、设计或文字自然简洁,不繁复,令人感到舒服。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Nhà Thanh (Wade-Giles: Ching) của Trung Quốc (1644-1911)

HSK 1

viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1 jiang1]; viết tắt của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]; mới; mới; meso- (hóa học); mới; tươi; mới; gần đây; họ Tân

Câu ví dụ

,。

Qingxin District is a district of Qingyuan City in Guangdong Province, known for its hot springs and rafting.

,。

Last summer, our family went to Gulong Gorge in Qingxin District and experienced the thrilling glass bridge.

,。

The rural scenery in Qingxin District is beautiful, attracting many tourists to take photos.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập