100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

清晨 (qīng chén): Sáng sớm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Sáng sớm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Sáng sớm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指日出前后的一段时间,天刚亮的时候。一般用来表示很早的早晨,常和安静、清新、空气好等感觉连在一起。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Nhà Thanh (Wade-Giles: Ching) của Trung Quốc (1644-1911)

HSK 4

buổi sáng

Câu ví dụ

。

The early morning air is especially fresh.

。

He goes running in the park every early morning.

。

The early morning sunlight shines in through the window.

,。

We decided to set off in the early morning to avoid the traffic rush.

。

There are almost no pedestrians on the streets in the early morning.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập