100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

清脆 (qīng cuì): sắc và rõ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sắc và rõ
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sắc và rõ
  • giòn
  • du dương
  • vang
  • leng keng
  • trong như tiếng bạc (của âm thanh)
  • dễ vỡ
  • yếu ớt
  • cũng viết là 輕脆|轻脆

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容声音清亮、清晰而悦耳,不沉闷、不含糊,常用来说鸟叫声、铃声、笑声或咬东西时发出的声音
  • 也可形容食物吃起来爽口、容易咬断,有脆的感觉。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Nhà Thanh (Wade-Giles: Ching) của Trung Quốc (1644-1911)

HSK 6

giòn

Câu ví dụ

,,,。

In the forest at dawn, a little bird perched on a branch and let out a clear, sharp call that woke the sleeping people.

,,。

She picked up her chopsticks and lightly tapped the glass; the crisp sound made the lively dinner table fall silent at once.

,,。

My little sister bit into a freshly picked apple, and a crisp sound came from her mouth; she smiled and said the apple was really fresh.

,,。

The class bell rang, its clear, sharp sound traveling through the hallway, and the students immediately ran back to the classroom and sat down.

,,。

Grandpa tossed the wiped copper coin onto the table; it gave a clear, ringing sound, and everyone stared to see whether it landed heads or tails.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập