100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

演出 (yǎn chū): diễn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
diễn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • diễn
  • biểu diễn
  • tổ chức biểu diễn
  • buổi biểu diễn
  • buổi hòa nhạc
  • buổi diễn
  • biểu diễn
  • tổ chức biểu diễn
  • buổi biểu diễn
  • buổi diễn
  • buổi hòa nhạc

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

To perform (a play, etc.)

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

Câu ví dụ

。

They will perform at the school tomorrow evening.

,。

This performance was wonderful; the audience applauded.

,。

She was a little nervous because it was her first performance.

。

We bought two tickets to watch the evening show.

。

They are performing at the school auditorium tonight.

。

This performance was excellent.

《》。

We will perform Dream of the Red Chamber next month.

,。

After the performance ended, the audience applauded enthusiastically.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập