100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

演讲 (yǎn jiǎng): để thuyết giảng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thuyết giảng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thuyết giảng
  • để có một bài phát biểu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在公众场合就某个话题向听众发表讲话,通常经过准备,有明确主题和结构
  • 也指这种讲话本身或演讲活动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

To perform (a play, etc.)

HSK 3

nói; giải thích; thương lượng; nhấn mạnh; kỹ tính; về mặt; lời nói; bài giảng; nói; nói rằng; nói chuyện; giải thích; thuật lại; thương lượng; mặc cả; nhấn mạnh; nhấn mạnh; kỹ tính; về mặt một điều gì đó; khi nói đến

Câu ví dụ

。

He is going to give a speech at school tomorrow.

,。

Her speech was very wonderful, and everyone applauded.

,。

Before the speech, he practiced many times.

。

The theme of this speech is about environmental protection.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập