100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

漫游 (màn yóu): Để đi du lịch xung quanh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để đi du lịch xung quanh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để đi du lịch xung quanh
  • để roam
  • Điện thoại di động (Mobile phone)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 随意、自由地到处游览或移动,没有固定路线和目的地,常带轻松、悠闲的意味
  • 也用于比喻思绪、声音或事物在广阔空间里自由地飘荡、扩散。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

miễn phí

HSK 2

bơi

Câu ví dụ

,。

I like to travel around the world and experience different cultures.

。

He traveled around many countries in Europe.

,。

We roamed around the ancient town, feeling the historical atmosphere.

,。

When surfing the internet (roaming online), pay attention to protecting personal privacy.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập