100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

潜在 (qián zài): ẩn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ẩn
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ẩn
  • tiềm năng
  • tiềm ẩn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物尚未表现出来或暂时没有显露出来的,存在于内部或背后不容易被发现的
  • 也可指可能发生但目前还没有变成现实的,常用于形容风险、需求、能力或问题。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

to dive; to go underwater

HSK 1

tồn tại; còn sống; (của ai đó hoặc cái gì đó) ở tại; (được dùng trước động từ để chỉ một hành động đang diễn ra); tồn tại; còn sống; ở tại/trong (một nơi hoặc thời gian)

Câu ví dụ

,,,。

Although this investment seems like a sure win, there are actually considerable potential risks; once the market fluctuates, the principal could shrink significantly.

,,。

When recruiting, companies not only value candidates' current abilities but also pay more attention to their potential for growth and their qualities for adapting to new challenges.

,,,。

Doctors remind that this chronic disease often has no obvious symptoms in its early stages, but the hidden health threat cannot be ignored; regular check-ups are recommended.

,,。

Artificial intelligence technology is developing rapidly; while it brings convenience to society, it also raises concerns about potential unemployment issues.

,,。

During the negotiation, the other party kept refusing to make a clear commitment; behind this vague attitude there may be hidden variables.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập