100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

潮水 (cháo shuǐ): Thủy triều

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thủy triều
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thủy triều

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 海洋水面因月球和太阳引力作用而产生的周期性涨落现象,包括涨潮和退潮
  • 也可比喻像潮水一样大量涌来的人或事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Thủy triều

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

Câu ví dụ

,,。

In the evening, the tide slowly receded, revealing many beautiful shells on the beach.

,,。

At high tide, the water surged over the embankment, and the children excitedly chased the waves.

,。

Fishermen schedule their departure and return based on the ebb and flow of the tide to ensure safety.

,,。

At night, the sound of the tide hitting the rocks was like a lullaby, lulling me to sleep quickly.

,。

The tide of the Qiantang River is turbulent and surging, attracting a large number of tourists every year to watch.

,,。

After the tide went out, a few small fish were trapped in the puddles left by the tide, and we carefully put them back into the sea.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập