100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

火山 (huǒ shān): núi lửa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
núi lửa
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • núi lửa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 地壳内部的高温岩浆、气体和碎屑物质喷出地表后堆积形成的山体
  • 通常顶部有火山口,喷发时会流出熔岩、喷出火山灰和火山气体,如富士山、维苏威火山。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Hỏa

HSK 3

núi; đồi; bó rơm nhỏ cho tằm làm kén; bó rơm nhỏ cho tằm làm kén (khẩu ngữ); họ Shan

Câu ví dụ

,,。

Scientists warned that this volcano could erupt at any time, and nearby residents have already been evacuated.

,,。

We took a helicopter to look down from the air; the volcano crater was still smoking, and the view was spectacular.

,。

This volcano suddenly erupted last year, and the scorching lava submerged the village at the foot of the mountain.

,,。

After the volcanic eruption, a large amount of volcanic ash drifted over the city, causing the airport to close.

,。

The teacher used a model to demonstrate the principle of volcanic eruptions, and the students watched with rapt attention.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập