100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

灯泡 (dēng pào): bóng đèn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bóng đèn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bóng đèn
  • bánh xe thứ ba hoặc bên thứ ba không mong muốn làm hỏng một cặp vợ chồng ngày (slang)
  • Xem thêm Bóng đèn| Bóng đèn điện [dian4 deng1 pao4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 电灯泡,一种常用的照明用具,里面装有灯丝或发光体,通电后会发光,通常安装在台灯、吊灯等灯具上。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đèn; ánh sáng; đèn lồng; đèn; ánh sáng; đèn lồng

HSK 6

bong bóng

Câu ví dụ

,。

This light bulb is broken, and the room is completely dark.

,。

Please help me change the light bulb; I can't reach it.

,。

This kind of light bulb is very energy-saving and has a long lifespan.

,。

When I turned on the light in the evening, the light bulb suddenly flickered.

,。

He stood on the ladder and carefully unscrewed the old light bulb.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập