100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

烟花 (yān huā): pháo hoa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
pháo hoa
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • pháo hoa
  • gái mại dâm (đặc biệt là trong nhà hát Yuan)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种在节日或喜庆场合燃放的物品,点燃后能发出火花、响声和彩色光芒,在夜空中形成各种漂亮的图案。例如春节时人们常放烟花来庆祝。泛指燃放时产生火花和彩色效果的东西。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

thuốc lá hoặc thuốc lá ống

HSK 2

hoa; hoa nở; họa tiết lộng lẫy; hoa mỹ; tiêu (tiền; hoa; hoa nở; tiêu (tiền, thời gian); họa tiết lộng lẫy; hoa mỹ; họ Hoa

Câu ví dụ

,,,。

On New Year's Eve, the children ran into the yard to watch the fireworks; the colorful lights lit up the entire night sky, and everyone jumped and shouted with excitement.

,,,,。

On National Day evening, my family and I stood by the river, enjoying the fireworks and taking photos as keepsakes; at that moment I felt especially happy.

,,。

To celebrate the company's tenth anniversary, the boss specially arranged for a large fireworks display in the square; the scene was spectacular.

,,。

Although fireworks are beautiful, they leave a lot of smoke in the air after being set off, so many cities now prohibit setting them off in urban areas.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập