100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

烧烤 (shāo kǎo): tiệc nướng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiệc nướng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiệc nướng
  • nướng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种烹饪方式,把肉、蔬菜等食物放在火上或烤架上直接烤熟,通常会刷上调料。
  • 指用这种方式烤出来的食物,也指大家聚在一起吃这种食物的活动,常见搭配有吃烧烤、烧烤摊、户外烧烤。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để đốt cháy

HSK 4

để rang

Câu ví dụ

。

Let's go to the suburbs for a barbecue this weekend.

,。

On summer evenings, many people like to eat barbecue on the roadside.

。

The lamb skewers at this barbecue restaurant are especially delicious.

。

We prepared charcoal and tools for the barbecue.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập