100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

热心 (rè xīn): nhiệt tình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhiệt tình
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhiệt tình
  • nhiệt thành
  • sốt sắng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容人对人、对事充满热情,愿意主动帮助别人、参与集体事务或支持某项活动。常用来夸赞一个人态度积极、关心他人,例如热心帮助同学、热心公益。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

làm ấm; đun nóng; nóng; nhiệt; nồng nhiệt; nóng; làm nóng; làm ấm; nồng nhiệt; say mê; sốt; nhiệt (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

HSK 4

tim

Câu ví dụ

,、。

Neighbor Aunt Zhang is very kind-hearted; she often helps the elderly who live alone buy groceries and pick up medicine.

,。

He is especially enthusiastic about community events; he always volunteers to help set up the venue for every charity sale.

,。

Thank you for being so warm-hearted in giving me directions and even walking me to the subway entrance.

,、。

The new colleague Xiao Wang is very helpful; as soon as lunch break comes, he orders food and picks up packages for everyone.

,。

Several warm-hearted residents in the community organized a volunteer team that picks up trash in the park every Saturday.

,,。

He is enthusiastic about public welfare; not only does he donate money himself, but he also mobilizes his friends to sponsor students in need together.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập