100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

热情 (rè qíng): thân mật; nhiệt tình; đam mê; đầy đam mê; một cách đam mê; thân mật; ấm áp; thân thiện; nhiệt tình; đầy đam mê; sự nhiệt tình; đam mê; sự ấm áp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thân mật; nhiệt tình; đam mê; đầy đam mê; một cách đam mê; thân mật; ấm áp; thân thiện; nhiệt tình; đầy đam mê; sự nhiệt tình; đam mê; sự ấm áp
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thân mật
  • nhiệt tình
  • đam mê
  • đầy đam mê
  • một cách đam mê
  • thân mật
  • ấm áp
  • thân thiện
  • nhiệt tình
  • đầy đam mê
  • sự nhiệt tình
  • đam mê
  • sự ấm áp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个人对人、对事充满真挚、热烈的感情,态度亲切友好,让人感到温暖。例如:他待人很热情。也可指对某件事有很高的兴趣和积极性,例如:他对工作充满热情。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

làm ấm; đun nóng; nóng; nhiệt; nồng nhiệt; nóng; làm nóng; làm ấm; nồng nhiệt; say mê; sốt; nhiệt (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

(dạng ràng buộc) cảm xúc

Câu ví dụ

。

She always enthusiastically helps others.

。

The people in this city are very warm to tourists.

。

He is full of enthusiasm for his work.

。

The enthusiastic audience applauded the actors.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập