100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

热爱 (rè ài): để yêu thương ardently

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để yêu thương ardently
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để yêu thương ardently
  • để ngưỡng mộ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 深深地爱某种事物或活动,感情非常强烈
  • 常用来表达对祖国、生活、工作、学习等的深厚情感。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

làm ấm; đun nóng; nóng; nhiệt; nồng nhiệt; nóng; làm nóng; làm ấm; nồng nhiệt; say mê; sốt; nhiệt (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

HSK 1

yêu; thích; ưa thích; tình cảm; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra); yêu; thích; ưa thích; tình cảm; tình yêu; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)

Câu ví dụ

,。

I have loved soccer since I was little; every weekend I go to the park to play with friends.

,。

She loves teaching; even when she grades homework late into the night, she never feels tired.

,,。

Because he loves music, he gave up a stable job and went to Beijing to pursue his dream.

,、,。

Grandpa loves life; at eighty he still learns painting and grows flowers, and he is happy every day.

,。

These volunteers love nature and go to clean up the trash by the river every week.

,,。

He loves his job, so he is always full of enthusiasm and never complains about working overtime.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập