100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

照相 (zhào xiàng): chụp ảnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chụp ảnh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chụp ảnh

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); chụp ảnh; ảnh; theo yêu cầu; như trước; chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); biến thể của 照[zhao4]

HSK 3

each other; one another; mutually

Câu ví dụ

。

I like to take photographs when traveling.

,。

The scenery here is beautiful; let's take a photo.

。

Photography is prohibited in the museum.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập