100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

照顾 (zhào gù): chăm sóc; thể hiện sự quan tâm; chú ý; trông nom; chăm sóc; trông nom; thể hiện sự quan tâm; chú ý; đặc biệt chú ý (trong kinh doanh hoặc bối cảnh trang trọng)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chăm sóc; thể hiện sự quan tâm; chú ý; trông nom; chăm sóc; trông nom; thể hiện sự quan tâm; chú ý; đặc biệt chú ý (trong kinh doanh hoặc bối cảnh trang trọng)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chăm sóc
  • thể hiện sự quan tâm
  • chú ý
  • trông nom
  • chăm sóc
  • trông nom
  • thể hiện sự quan tâm
  • chú ý
  • đặc biệt chú ý (trong kinh doanh hoặc bối cảnh trang trọng)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 照料和关心别人,帮助对方解决生活或健康上的需要,比如照顾孩子、照顾病人
  • 也指考虑到别人的情况而给予方便或优待,比如照顾新同学、照顾情绪。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); chụp ảnh; ảnh; theo yêu cầu; như trước; chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); biến thể của 照[zhao4]

HSK 6

để chăm sóc

Câu ví dụ

。

I take care of my little sister every day.

。

Thank you for taking care of my dog.

。

She takes care of her sick mother.

。

Doctors take care of patients.

,。

She is sick and needs someone to look after her.

。

Please show some consideration for his feelings.

。

This restaurant takes good care of its regular customers.

,。

He works while taking care of his family.

。

Thank you for your care.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập