100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

爱心 (ài xīn): lòng từ bi; lòng tốt; sự quan tâm đến người khác; tình yêu; từ thiện (hội chợ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lòng từ bi; lòng tốt; sự quan tâm đến người khác; tình yêu; từ thiện (hội chợ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lòng từ bi
  • lòng tốt
  • sự quan tâm đến người khác
  • tình yêu
  • từ thiện (hội chợ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对人或事物怀有的深厚关怀与同情,愿意帮助别人
  • 也指这种关怀的表现,如捐款、做义工等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

yêu; thích; ưa thích; tình cảm; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra); yêu; thích; ưa thích; tình cảm; tình yêu; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)

HSK 4

tim

Câu ví dụ

,。

She has a compassionate heart and often helps others.

,。

We should all have compassion and care for everyone around us.

。

His compassion moved many people.

。

Volunteering taught me what compassion is.

,。

This charity organization specifically helps children in poverty and is full of compassion.

,。

He is very caring and often volunteers at the orphanage.

。

The school organized a charity donation event.

。

She is full of compassion toward small animals.

。

This charity supermarket provides free food for poor families.

,。

If everyone shows a little compassion, the world will be a better place.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập