100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

片段 (piàn duàn): fragment (của lời nói, vv)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
fragment (của lời nói, vv)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • fragment (của lời nói, vv)
  • Extract (từ sách vv)
  • Episode (câu chuyện, vv)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指整体中的一小部分,通常是不完整的、零散的一段或一片。可以指文章、话语、影片、音乐等被截取或保留下来的短小部分,如“片段”常用来表示从较长内容中选出的一个片断。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

mảnh mỏng

HSK 3

đoạn văn; phần; đoạn; giai đoạn (của một quá trình); lượng từ cho câu chuyện; phần; đoạn; bộ phận; đoạn văn; đoạn trích; giai đoạn; giai đoạn; lượng từ cho câu chuyện, thời kỳ hoặc đoạn; họ Đoàn

Câu ví dụ

,。

I only heard a fragment of their conversation, so I'm not sure what they were arguing about.

,。

This video only recorded a fragment of the event and cannot reflect the whole picture.

,。

In fragments of her diary, she wrote down her feelings at the time.

,。

The teacher played a movie clip and asked the students to analyze its theme.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập