100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

牌照 (pái zhào): Giấy phép kinh doanh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Giấy phép kinh doanh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Giấy phép kinh doanh
  • Giấy phép xe
  • Đăng ký xe hơi
  • Mảng giấy phép

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 政府或主管部门发给的正式证件,用来证明某人或某单位有资格从事某种经营活动或特定行业
  • 常见的如汽车牌照、营业执照等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

biển hiệu

HSK 3

chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); chụp ảnh; ảnh; theo yêu cầu; như trước; chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); biến thể của 照[zhao4]

Câu ví dụ

,。

This small restaurant was ordered to shut down last month by the authorities because it had never obtained a health license.

,。

Ride-hailing drivers must hold both a driver's license and an operating license; otherwise, the platform won't assign them any orders.

,。

In order to expand his business, he spent a lot of money applying for an import-export license.

,。

Without the relevant license, a financial company is not allowed to sell wealth management products to the public.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập