100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

牛奶 (niú nǎi): sữa bò; sữa bò

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sữa bò; sữa bò
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sữa bò
  • sữa bò

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 母牛分泌的乳汁,营养丰富,是人们日常饮用的饮品,可以直接喝,也可以用来做奶酪、酸奶等食品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

bò; bò cái; bò đực; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (tiếng lóng) tuyệt vời; bò; bò cái; bò đực; gia súc; newton (đơn vị lực, viết tắt của 牛顿); (tiếng lóng) tuyệt vời; ấn tượng; họ Ngưu

breast

Câu ví dụ

。

I drink a glass of milk every morning.

。

Milk is very good for the body.

。

Please buy me some milk.

。

There is no milk in the fridge.

。

Children like to drink milk.

。

Milk is rich in calcium and protein.

。

Please put the milk in the refrigerator.

。

She is allergic to milk.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập