100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

特别 (tè bié): bất thường; đặc biệt; rất; đặc biệt là; đặc biệt; cố ý; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là; bất thường; đặc biệt; cụ thể; rất; đặc biệt là; đặc biệt; cố ý; cho một mục đích cụ thể; đặc biệt; đặc biệt là (thường theo sau bởi 是)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adjective, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bất thường; đặc biệt; rất; đặc biệt là; đặc biệt; cố ý; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là; bất thường; đặc biệt; cụ thể; rất; đặc biệt là; đặc biệt; cố ý; cho một mục đích cụ thể; đặc biệt; đặc biệt là (thường theo sau bởi 是)
Số chữ
2
Từ loại
adjective, adverb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bất thường
  • đặc biệt
  • rất
  • đặc biệt là
  • đặc biệt
  • cố ý
  • cho một mục đích cụ thể
  • (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là
  • bất thường
  • đặc biệt
  • cụ thể
  • rất
  • đặc biệt là
  • đặc biệt
  • cố ý
  • cho một mục đích cụ thể
  • đặc biệt
  • đặc biệt là (thường theo sau bởi 是)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 与一般情况不同,不普通,与众不同
  • 表示程度很高,相当于非常,常修饰形容词或动词,如特别好、特别想。作形容词时,强调独特或格外,如特别的人、特别的日子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

đặc biệt

HSK 5

để rời đi

Câu ví dụ

。

Today is a special day.

。

He especially likes playing basketball.

。

This gift was specially made for you.

,。

I like fruit, especially apples.

,。

This box is not particularly heavy; I can move it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập