100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

玉米 (yù mǐ): ngô (mai)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngô (mai)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngô (mai)
  • ngô, ngô, ngô

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种一年生草本作物,也指这种作物结出的黄色或白色颗粒状的果实,可以煮着吃、烤着吃,也可以磨成粉做各种食品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

ngọc

HSK 3

gạo sống; mét (đơn vị đo độ dài); (tiếng lóng) nhân dân tệ; (tiếng lóng) tiền; nhân dân tệ; họ Mễ

Câu ví dụ

,。

Mom brought the freshly boiled corn to the table, and the whole room was filled with a sweet aroma.

,,。

Autumn arrived, and the farmers were busy harvesting corn in the fields, their faces beaming with the joy of a good harvest.

,,。

The street vendor pushed his cart and loudly hawked steaming hot corn, attracting many passersby.

,。

He shelled the corn kernels one by one and put them into the pot to simmer slowly in soup with pork ribs.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập