100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

环保 (huán bǎo): bảo vệ môi trường

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bảo vệ môi trường
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bảo vệ môi trường
  • thân thiện với môi trường
  • Abbreviation for bảo vệ môi trường
  • abbr.để bảo vệ môi trường| Bảo vệ môi trường [huan2 jing4 bao3 hu4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指保护自然环境,防止污染和破坏,使人类和自然能够和谐相处。常用来形容与保护环境有关的做法、产品或理念,比如环保意识、环保材料、环保活动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

vành đai

HSK 5

Bulgaria (abbr.Đối với Bulgaria| Bulgaria [Bao3 jia1 li4 ya4])

Câu ví dụ

。

Environmental protection is everyone's responsibility.

。

This factory has adopted environmentally friendly technology.

。

Please use reusable bags when shopping.

。

The government is promoting environmental protection policies.

。

Environmentally friendly energy is becoming more and more popular.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập