100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

班级 (bān jí): lớp (nhóm học sinh); khối (trong trường học)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lớp (nhóm học sinh); khối (trong trường học)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lớp (nhóm học sinh)
  • khối (trong trường học)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 学校里由同一位老师负责、在一起上课的一群学生
  • 也指这样的学生集体。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đội; lớp; khối; (quân đội) tiểu đội; ca làm việc; loại từ cho nhóm người và phương tiện giao thông theo lịch; đội; lớp; khối; loại từ cho nhóm người và phương tiện giao thông theo lịch; họ Ban

HSK 5

cấp độ

Câu ví dụ

。

Our class has forty students.

。

She is our class monitor.

。

Everyone was very active in this class activity.

。

There is no one in the class who doesn't know about this.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập