100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

球场 (qiú chǎng): sân vận động; sân thể thao; sân; sân; sân; sân gôn; sân thể thao; sân; sân; sân (cho các môn bóng); sân vận động; sân gôn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sân vận động; sân thể thao; sân; sân; sân; sân gôn; sân thể thao; sân; sân; sân (cho các môn bóng); sân vận động; sân gôn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sân vận động
  • sân thể thao
  • sân
  • sân
  • sân
  • sân gôn
  • sân thể thao
  • sân
  • sân
  • sân (cho các môn bóng)
  • sân vận động
  • sân gôn

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

quả bóng dùng để chơi trò chơi (biến thể của 球[qiu2]); bóng; hình cầu; địa cầu; trò chơi bóng; trận đấu; bóng; hình cầu; trò chơi bóng; trận đấu

HSK 4

nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân; địa điểm; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; loại từ cho các sự kiện diễn ra theo thời gian (ví dụ: một cơn mưa, một trận đấu, một buổi biểu diễn); biến thể của 場|场[chang3]

Câu ví dụ

。

On weekends we often go to the nearby football pitch to play football.

。

This tennis court opens at six every morning.

。

The children are playing basketball on the basketball court.

。

The newly built stadium can hold five thousand spectators.

。

He goes to the golf course to practice every week.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập