瓜分 (guā fēn): đến phân vùng
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- đến phân vùng
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- đến phân vùng
- để chia ra
Giải thích bằng tiếng Trung
- 像切瓜一样把土地、财物或权利分成若干份,各自占有一部分
- 通常指几个国家或势力共同分割某个地区或利益,带有被动和被迫接受的意味。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức ràng buộc) chi nhánh của (một tổ chức); phó- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số; một phần mười (của một số đơn vị nhất định); đơn vị đo độ dài tương đương 0.33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0.01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ); chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt; (hình thức ràng buộc) chi nhánh; phó-; phân số; một phần mười; đơn vị đo độ dài (0.33 cm); phút (thời gian/góc); điểm (trong thể thao); 0.01 nhân dân tệ
Câu ví dụ
After World War II ended, the victorious countries held a conference and decided to partition the territory of the defeated nations.
Several children found a big watermelon and discussed how to divide it up fairly.
After the company went bankrupt, creditors came one after another to demand a partition of the remaining assets.
Several great powers once attempted to partition the African continent, and this practice met with strong resistance from the local people.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.