100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

瓶子 (píng zi): chai

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chai
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chai

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种容器,通常口小、腹大,用来装水、酒、饮料等液体
  • 也泛指形状类似的东西,如瓶盖、花瓶、奶瓶。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

bottle

HSK 3

hậu tố danh từ

Câu ví dụ

。

There is a bottle on the table.

,。

I bought a bottle of water; the bottle is plastic.

。

Please put the bottle in the refrigerator.

,。

This bottle is empty; there is no water inside.

,。

He opened the bottle and took a sip of water.

。

This bottle is made of plastic.

。

Please put the bottle in the recycling bin.

。

He drank a bottle of beer.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập