100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

生肖 (shēng xiào): Chinese zodiac

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Chinese zodiac
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Chinese zodiac

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 中国传统文化中用来纪年和表示人出生年份的十二种动物,包括鼠、牛、虎、兔、龙、蛇、马、羊、猴、鸡、狗、猪
  • 每个人按照出生那年对应的动物有一个生肖。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để phát triển

to resemble; similar

Câu ví dụ

。

My Chinese zodiac sign is the dragon.

?

Do you know what your Chinese zodiac sign is?

,。

In China, people often predict fortunes based on the Chinese zodiac.

、、、。

The twelve zodiac animals include the rat, ox, tiger, rabbit, and others.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập