100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

用餐 (yòng cān): để có một bữa ăn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để có một bữa ăn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để có một bữa ăn
  • để ăn một bữa ăn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指吃饭,是“吃饭”比较正式、客气的说法,常用于书面语或正式场合,比如通知、服务用语中。例如餐厅营业时间、会议安排里会说“用餐时间”。一般日常口语里更常说“吃饭”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

dùng; sử dụng; thuê; (giới từ) với; bằng cách; cần; phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi); tính hữu ích; tính thực dụng; (dạng ràng buộc) chi phí; phí tổn; (lịch sự) ăn; uống; (văn học) do đó; vì thế; dùng; thuê; cần; phải (trong câu phủ định hoặc câu hỏi); với; bằng phương tiện (giới từ); tính hữu ích; tính thực dụng; chi phí; phí tổn

meal

Câu ví dụ

,,。

It was already very late when we got to the hotel, and the attendant told us the restaurant was still open, so we could go downstairs for a meal anytime.

,,。

This company stipulates that employees may not go out to eat during training sessions; lunch is eaten together in the cafeteria.

,,。

Grandma is getting old, so the doctor advised her to chew carefully and eat slowly when she has her meals, not to eat too fast.

,。

To thank all the guests for coming, the organizers arranged a formal dining event after the meeting ended.

,,。

When he's on a business trip he always eats alone and feels a bit lonely, so he often calls home just to chat.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập