100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

电影院 (diàn yǐng yuàn): rạp chiếu phim; rạp phim; rạp chiếu phim; rạp phim (nơi chiếu phim)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
rạp chiếu phim; rạp phim; rạp chiếu phim; rạp phim (nơi chiếu phim)
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • rạp chiếu phim
  • rạp phim
  • rạp chiếu phim
  • rạp phim (nơi chiếu phim)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 专门放映电影供观众观看的场所
  • 人们买票后进入影厅,坐在座位上通过大银幕观看影片。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

tia chớp; điện; điện (dạng ghép); bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện tín v.v.; điện; gây/bị điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín (trong từ ghép)

Chưa có nghĩa.

courtyard

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

We go to the cinema to watch a movie on Saturday.

。

The cinema is very close to my home.

。

Tickets at this cinema are very cheap.

。

He likes to eat popcorn at the cinema.

,?

Excuse me, how do I get to the cinema?

。

Let's go to the movie theater to see a movie on Saturday.

。

This movie theater is currently showing a new film.

。

Many people are lining up at the entrance of the movie theater to buy tickets.

,。

She prefers watching movies at the movie theater rather than at home.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập