100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

电视剧 (diàn shì jù): loạt phim truyền hình; phim truyền hình; loạt phim truyền hình; phim truyền hình; chương trình hư cấu nhiều tập phát sóng trên truyền hình hoặc nền tảng trực tuyến

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
loạt phim truyền hình; phim truyền hình; loạt phim truyền hình; phim truyền hình; chương trình hư cấu nhiều tập phát sóng trên truyền hình hoặc nền tảng trực tuyến
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • loạt phim truyền hình
  • phim truyền hình
  • loạt phim truyền hình
  • phim truyền hình
  • chương trình hư cấu nhiều tập phát sóng trên truyền hình hoặc nền tảng trực tuyến

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在电视上分集播出的一种连续剧,通常由多集组成,讲述一个完整的故事或一系列相关故事。可以在电视台或网络平台观看,每集时长大约几十分钟到一小时。人们常在闲暇时追看电视剧,是常见的娱乐方式。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

tia chớp; điện; điện (dạng ghép); bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện tín v.v.; điện; gây/bị điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín (trong từ ghép)

Chưa có nghĩa.

theatrical work (play

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I watch two episodes of a TV series every evening.

。

This TV series has forty episodes in total.

。

She is binge-watching a very popular TV series.

。

Many TV dramas are adapted from novels.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập