电视台 (diàn shì tái): đài truyền hình
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- đài truyền hình
- Số chữ
- 3
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- đài truyền hình
- Variant của Đài truyền hình| Đài truyền hình [dian4 shi4 tai2]
Giải thích bằng tiếng Trung
- 制作和播放电视节目的机构,通过电视频道向观众传送新闻、娱乐、教育等各类节目
- 也指这样的机构所在的场所或频道。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
tia chớp; điện; điện (dạng ghép); bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện tín v.v.; điện; gây/bị điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín (trong từ ghép)
Thiếu nghĩa của chữ Hán
Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.
Câu ví dụ
My older sister has worked at the local television station for three years, editing news programs every day.
This television station recently launched a new program that specifically introduces traditional foods from various regions.
After the reporter brought the interview footage back to the television station, the editors immediately began producing tonight's special report.
Due to a signal failure, that television station's broadcast was interrupted for half an hour, and viewers called in to ask why.
Many young people hope to enter the national television station after graduation, because there are more opportunities for learning and development there.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.