100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

画册 (huà cè): Album hình ảnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Album hình ảnh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Album hình ảnh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 装订成册的画集或图片集,通常用来收集、展示绘画、摄影等作品,供人欣赏或收藏。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

vẽ; vẽ tranh; tranh; bức tranh; vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]); nét của chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4]); (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃|划[hua4]); vẽ; vẽ tranh; tranh; bức tranh; vẽ (một đường); nét của chữ Hán (biến thể của 劃|划); (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃|划)

HSK 5

cuốn sách

Câu ví dụ

,,。

My mom put my childhood photos into a beautiful picture album and gave it to me as a birthday gift; I was so touched that I cried.

,。

This photographer's travel picture album documents the wild animals he photographed in Africa; the images are very striking.

,,。

At the museum gift shop, I bought a picture album of Monet's works and planned to take it home to enjoy slowly.

,,。

On graduation day, the class monitor gave each classmate a class picture album, which was full of everyone's group photos and messages from the past three years.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập