100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

病毒 (bìng dú): vi rút

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vi rút
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vi rút

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种比细菌还小、只能在活细胞里繁殖的微小生物,能引起人和动植物的多种疾病,如感冒、肝炎等
  • 也指计算机中能自我复制、破坏程序或数据的有害程序。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

bệnh tật; bệnh; bị ốm; khuyết điểm; bệnh tật; bệnh; bị ốm; bị bệnh; khuyết điểm; lỗi

HSK 6

chất độc

Câu ví dụ

,。

Every winter the flu virus is very active, and the hospital is crowded with patients who have colds and fevers.

,。

Scientists are studying this new virus in the laboratory, hoping to find an effective vaccine as soon as possible.

,,。

After the computer caught a virus, all the files were locked, so he had to ask a professional to fix it.

,。

This virus mainly spreads through the air, so doctors suggest we wear masks in public places.

,。

After months of effort, the researchers finally succeeded in isolating the virus that causes this disease.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập