100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

皇室 (huáng shì): Gia đình hoàng gia

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Gia đình hoàng gia
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Gia đình hoàng gia
  • gia đình hoàng gia
  • Thành viên của gia đình hoàng gia

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指君主的家族,也就是皇帝及其亲属组成的家族集团
  • 也可以泛指与君主有血缘关系或婚姻关系的整个家族,常用来表示王朝的统治家族。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

emperor; sovereign

HSK 3

phòng; đơn vị công tác; mộ; bao kiếm; gia đình hoặc thị tộc; một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc; phòng; buồng; bộ phận; văn phòng; ban (trong tổ chức); tế bào (trong sinh học); họ Thạch

Câu ví dụ

。

Members of the British royal family often participate in public events.

。

This palace was once the residence of the royal family.

。

The royal wedding attracted national attention.

。

Royal families in many countries still have symbolic significance in modern society.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập