100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

皮鞋 (pí xié): giày da

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giày da
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giày da

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用皮革制成的鞋子,通常指用牛皮、猪皮等动物皮做的正式鞋类
  • 与布鞋、运动鞋相对。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Tên họ Pi

HSK 3

giày; giày dép; biến thể của 鞋[xie2]

Câu ví dụ

。

He is wearing a pair of black leather shoes.

,。

This pair of leather shoes is expensive but very comfortable.

。

I have to polish my leather shoes every day before work.

,。

This pair of leather shoes is made of genuine leather, not artificial leather.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập