100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

直接 (zhí jiē): trực tiếp (opposite: indirect)| gián tiếp [jian4jie1])

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trực tiếp (opposite: indirect)| gián tiếp [jian4jie1])
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trực tiếp (opposite: indirect)| gián tiếp [jian4jie1])
  • ngay lập tức
  • thẳng thắn
  • trực tiếp
  • ngay lập tức
  • thẳng thắn

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Zhi (c. 2000 TCN)

HSK 3

nhận; trả lời (điện thoại); đón tiếp hoặc chào đón ai đó; kết nối; bắt; tham gia; kéo dài; thay phiên trực; tiếp quản từ ai đó; nhận; bắt; đón tiếp hoặc chào đón ai đó; kết nối; tham gia; tiếp quản (nhiệm vụ); tiếp tục

Câu ví dụ

。

You can ask me questions directly.

,。

This question is very direct; it's not hard to answer.

,。

He went directly to the airport without going home.

。

Please tell me your thoughts directly.

。

Let's take the subway directly there.

,。

The meaning of this sentence is very direct; no explanation is needed.

。

We can go directly to the airport.

。

He directly pointed out my mistake.

。

There is a direct relationship between the two.

,。

She speaks very directly and never beats around the bush.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập