100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

相传 (xiāng chuán): để vượt qua

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để vượt qua
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để vượt qua
  • để bàn tay xuống
  • Truyền thống có điều đó...
  • Theo truyền thuyết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把消息、故事或技艺一代一代地传下去
  • 也指大家普遍这么说、根据传说或传闻,不一定有确切的证据。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

each other; one another; mutually

HSK 7

để vượt qua

Câu ví dụ

,,,。

Legend has it that long ago, there were ten suns in the sky, scorching the earth until it cracked and all the crops withered and died.

,。

It is said that this ancient bridge was built by a wealthy merchant in the Ming Dynasty to make it easier for villagers to cross the river; it has a history of over four hundred years.

,,。

About the name of this mountain, there is a beautiful local legend: it is said that it was formed from the tears shed by a fairy when she descended to the mortal world.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập